đơn chiếc

đơn chiếc

Chiếc lá đơn chiếc rơi xuống mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ít về số lượng, ít ỏi: Chỉ số lượng người hoặc vật rất ít, không đông đúc.
    • Cô đơn, lẻ loi: Chỉ tình trạng một mình, không người bầu bạn, sống tách biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh nhà đơn chiếc, chỉ hai mẹ con. (Gia cảnh ít người, chỉ hai mẹ con.)
    • Ông cụ sống một mình trong căn nhà đơn chiếc giữa cánh đồng. (Ông cụ sống một mình trong căn nhà lẻ loi giữa cánh đồng.)
    • Chiếc đơn chiếc rơi xuống mặt hồ. (Chiếc lẻ loi rơi xuống mặt hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đơn chiếc" thường được dùng để mô tả một cách tính chất văn chương, gợi cảm giác buồn , cô quạnh về sự ít ỏi hoặc sự đơn độc.
    • Bóng hình đơn chiếc của người lữ khách in trên nền trời hoàng hôn. (Hình bóng lẻ loi của người lữ khách in trên nền trời hoàng hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đơn độc (tính từ): Một mình, không sự giúp đỡ hay đồng hành của ai.
    • Anh ấy đơn độc trong cuộc chiến chống lại bệnh tật.
  • Lẻ loi (tính từ): Cô đơn, hiu quạnh.
    • Tiếng chim hót lẻ loi trong khu rừng vắng.
  • Thưa thớt (tính từ): Ít phân bố cách xa nhau.
    • Những ngôi nhà thưa thớt ven đường.
Từ đồng nghĩa
  • Cô quạnh: Cô đơn vắng vẻ.
  • Hiu quạnh: Vắng vẻ, ít người, gợi buồn.
  • Lác đác: Rải rác, rất ít xa nhau.
Từ trái nghĩa
  • Đông đúc: rất nhiều người hoặc vật tập trung lại.
  • Nhộn nhịp: nhiều người, nhiều hoạt động, tạo cảm giác vui tươi, sôi động.
  • Sum vầy: Tập hợp đông đủ (thường gia đình, người thân).